0

Đơn giá thiết kế

BẢNG BÁO GIÁ TƯ VẤN – THIẾT KẾ

(Áp dụng từ ngày 24/02/2015)


 

A.   BÁO GIÁ THIẾT KẾ:

  1. PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:

THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH

ĐƠN GIÁ (đ/m2sàn)

GÓI TIẾT KIỆM

GÓI NÂNG CAO

Thiết kế biệt thự ( 3-4 mặt tiền )

110k/m2

140k/m2

Thiết kế biệt thự ( 1-2 mặt tiền )

100k/m2

120k/m2

Thiết kế nhà phố ( 2 mặt tiền )

80k/m2

100k/m2

Thiết kế nhà phố ( 1 mặt tiền )

70k/m2

90k/m2

  •    Phí thiết kế được tính (tổng diện tích sàn x đơn giá x với hệ số K):
  •   Tổng diện tích sàn < 100m2:                đơn giá x K (K= 1,6)
  •   Tổng diện tích sàn: 100 – 180m2:        đơn giá x K(K= 1,2)
  •   Tổng diện tích sàn: 180 – 400 m2:       đơn giá x K (K= 1)
  •   Tổng diện tích sàn >  400 m2:              đơn giá x K (K= 0,9)
  •    Với thể loại công trình cải tạo, đơn giá nhân tiếp với hệ số K’(K’= 1,2)
  •    Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 
  • PHẦN THIẾT KẾ NỘI THẤT:

THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH

ĐƠN GIÁ(đ/m2 sàn)

 
 

Nội thất nhà ở

160k/m2

 

Nội thất văn phòng

100k/m2

 

Nội thất coffee, nhà hàng, karaoke,showroom, bar

180k/m2

 
  •    Hồ sơ thiết kế nội thất không bao gồm chi tiết thiết kế đồ nội thất
  •    Với công trình có thay đổi kết cấu, tường, phí thiết kế x K (K= 1,2)
  •    Với trường hợp khách hàng thiết kế trọn gói cả kiến trúc và nội thất, phí thiết kế nội thất giảm        

       20%.

  •    Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT
3.    PHẦN THIẾT KẾ CẢNH QUAN, SÂN VƯỜN, CỔNG, HÀNG RÀO:
  •    Phí thiết kế sân vườn có đơn giá: 80k/m2
  •    Đơn giá trên chỉ áp dụng cho hợp đồng trị giá > 8 triệu
  •    Nếu < 8 triệu, phí thiết kế được tính là 8 triệu.
4.    PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC CỔ:
  •    Với những dự án có quy mô như chùa, đình, đền, phí thiết kế được tính theo suất đầu tư là 3%  
  •    tổng mức đầu tư.
  •    Với nhà thờ họ, phí thiết kế được tính theo đơn giá: 200k/m2
B.   QUY CÁCH SẢN PHẨM:
  1. HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:

STT

NỘI DUNG HỒ SƠ

GÓI TIẾT KIỆM

GÓI NÂNGCAO

 

1

Phối Cảnh

Phối cảnh tổng thể

       x

           x

 

Phối cảnh góc

 

2

Hồ Sơ Kiến Trúc Sơ Bộ

Mặt bằng tổng thể

 

 

       x

 

 

 

 

      x

 

 

 

Mặt bằng các tầng

 

Mặt đứng triển khai

 

Mặt cắt thi công

 

Chi tiết thang

 

Chi tiết WC

 

3

Chi Tiết Cấu Tạo
kiến trúc

Các chi tiết ban công,cửa,
các chi tiết kiến trúc

       

      x          

 
 

4

Hồ Sơ Kết Cấu

Mặt bằng chi tiết móng

      

       x

 

 

 

      x

 

 

 

Mặ tbằng dầm, sàn, cột các tầng

 

Chi tiết thang, cột, dầm

 

Bản vẽ thống kê cốt thép

 
  1. HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT:

STT

NỘI DUNG HỒ SƠ

GÓI NỘI THẤT

 
 

1

Phối cảnh

Phối cảnh tổng thể 

             x  

Phối cảnh góc

 

2

Hồ sơ chi tiết

Mặt bằng bố trí đồ nội thất các phòng

                x  

Mặt bằng chi tiết vật liệu lát sàn

 

Các mặt đứng, triển khai

 

Các mặt cắt kỹ thuật thi công

 

3

Hồ Sơ kỹ thuật điện

Hồ sơ điện chiếu sáng, trang trí

             x    

Hồ sơ điện nhẹ, điện thoại, cáp TV,

mạng internet, chống sét, báo cháy

 
  1. CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THIẾT KẾ: (CHƯA BAO GỒM GIA CỐ PHẦN MÓNG)
  2.    Phần diện tích có mái che (mặt bằng các tầng, sân thượng, tầng hầm):..............100%
  3.    Phần diện tích không có mái che: (balcon, sân thượng, ngoài trời).......................50%
  4.    Phần mái dốc :................................................................................................70%       
  5.    Phần mái che BTCT :........................................................................................60%
  6.    Phần mái tole :.................................................................................................40%