0

Đơn giá thiết kế

DGTK-0001
(Đang cập nhật ...)
(Đang cập nhật ...)
Còn hàng
100.000₫ 150.000₫
* Giá sản phẩm đã bao gồm VAT

Nhà phố hiện nay thường có kích thước nhỏ, đa phần chỉ có một mặt tiền và diện tích không lớn. Do đó, thiết kế nhà phố nhìn chung phải làm nhiều tầng để thỏa mãn được nhu cầu lớn về không gian sinh ho
QR code cho sản phẩm Đơn giá thiết kế

BẢNG BÁO GIÁ TƯ VẤN – THIẾT KẾ

(Áp dụng từ ngày 24/02/2015)


 

A.    GIÁ THIẾT KẾ:

  1. PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:

THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH

ĐƠN GIÁ (đ/m2sàn)

GÓI TIẾT KIỆM

GÓI NÂNG CAO

 

   

Thiết kế nhà phố ( 1 mặt tiền )

70k/m2

90k/m2

  •    Phí thiết kế được tính (tổng diện tích sàn x đơn giá x với hệ số K):
  •   Tổng diện tích sàn < 100m2:                đơn giá x K (K= 1,6)
  •   Tổng diện tích sàn: 100 – 180m2:        đơn giá x K(K= 1,2)
  •   Tổng diện tích sàn: 180 – 400 m2:       đơn giá x K (K= 1)
  •   Tổng diện tích sàn >  400 m2:              đơn giá x K (K= 0,9)
  •    Với thể loại công trình cải tạo, đơn giá nhân tiếp với hệ số K’(K’= 1,2)
  •    Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 
  • PHẦN THIẾT KẾ NỘI THẤT:

THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH

ĐƠN GIÁ(đ/m2 sàn)

 
 

Nội thất nhà ở

160k/m2

 

 

   
  •    Hồ sơ thiết kế nội thất không bao gồm chi tiết thiết kế đồ nội thất
  •    Với công trình có thay đổi kết cấu, tường, phí thiết kế x K (K= 1,2)
  •    Với trường hợp khách hàng thiết kế trọn gói cả kiến trúc và nội thất, phí thiết kế nội thất giảm        

       20%.

 
B.   QUY CÁCH SẢN PHẨM:
  1. HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:

STT

NỘI DUNG HỒ SƠ

GÓI TIẾT KIỆM

GÓI NÂNGCAO

 

1

Phối Cảnh

Phối cảnh tổng thể

       x

           x

 

Phối cảnh góc

 

2

Hồ Sơ Kiến Trúc Sơ Bộ

Mặt bằng tổng thể

 

 

       x

 

 

 

 

      x

 

 

 

Mặt bằng các tầng

 

Mặt đứng triển khai

 

Mặt cắt thi công

 

Chi tiết thang

 

Chi tiết WC

 

3

Chi Tiết Cấu Tạo
kiến trúc

Các chi tiết ban công,cửa,
các chi tiết kiến trúc

       

      x          

 
 

4

Hồ Sơ Kết Cấu

Mặt bằng chi tiết móng

      

       x

 

 

 

      x

 

 

 

Mặ tbằng dầm, sàn, cột các tầng

 

Chi tiết thang, cột, dầm

 

Bản vẽ thống kê cốt thép

 
  1. HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT:

STT

NỘI DUNG HỒ SƠ

GÓI NỘI THẤT

 
 

1

Phối cảnh

Phối cảnh tổng thể 

             x  

Phối cảnh góc

 

2

Hồ sơ chi tiết

Mặt bằng bố trí đồ nội thất các phòng

                x  

Mặt bằng chi tiết vật liệu lát sàn

 

Các mặt đứng, triển khai

 

Các mặt cắt kỹ thuật thi công

 

3

Hồ Sơ kỹ thuật điện

Hồ sơ điện chiếu sáng, trang trí

             x    

Hồ sơ điện nhẹ, điện thoại, cáp TV,

mạng internet, chống sét, báo cháy

 
  1. CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THIẾT KẾ: (CHƯA BAO GỒM GIA CỐ PHẦN MÓNG)
  2.    Phần diện tích có mái che (mặt bằng các tầng, sân thượng, tầng hầm):..............100%
  3.    Phần diện tích không có mái che: (balcon, sân thượng, ngoài trời).......................50%
  4.    Phần mái dốc :................................................................................................70%       
  5.    Phần mái che BTCT :........................................................................................60%
  6.    Phần mái tole :.................................................................................................40%